XC60 Plug-in Hybrid Ultra

2.750.000.000 

Volvo XC60 Plug-in Hybrid là mẫu xe SUV hiện đại, kết hợp giữa hiệu suất mạnh mẽ và công nghệ tiên tiến. Với khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, thân thiện môi trường cùng thiết kế sang trọng, XC60 là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm sự tiện nghi và an toàn tối đa trên mọi hành trình.

Drive Modes 5 Tùy Chn Tinh Chnh Theo SThích Cá Nhân

5 chế đlái: Hybrid, Power, Pure, Off-Road và Constant AWD đi cùng các tùy chnh cài đt theo phong cách lái xe ca riêng bn. Không chgiúp bn có thtinh chnh tmtheo sthích lái cá nhân mà còn tiết kim nhiêu liu và bo vmôi trường.

HThng An Toàn Thông Minh IntelliSafe

Gói an toàn IntelliSafe được hào phóng trang btrên tt ccác dòng xe, vi tt cnhng hthng htrlái an toàn và siêu vit: Pilot Assist, Oncoming Lane Mitigation, Rear Collision Warning, hay Cross Traffic Alert ..v..v..

An Toàn ChĐng City Safety

Hthng an toàn chđng City Safety vi chc năng cnh báo giúp người lái phát hin mi nguy him, phòng nga và htrxlý trong tình hung nguy cp.

HThng HTrLái Pilot Assist

Là mt phn ca hthng htrlái nâng cao, giúp bn điu khin cũng như duy trì khong cách và tc đxe chính xác. Ngoài ra còn thông báo gii hn vn tc, htrlc phanh và lc lái đbn được thoi mái nht.

Đng Cơ Đin Plug-in Hybrid SDng Công NghPin Lithium-ion

Đng cơ T8 462 mã lc vi hiu sut cao, mang li tri nghim lái xe linh hot và mnh m. Pin Lithium-ion cho phm vi vn hành thun đin lên đến 81km.

Ghế Da Fine Nappa Tích Hợp Sưởi & Làm Mát

Cht liu da Fine Nappa mn màng, khiến tng chi tiết ni tht là hi ttinh hoa ca stinh tế và thm m. Ghế công thái hc¹ trang bhthng sưởi và thông gió lưng cho hàng ghế trước mang đến cm giác thoi mái và thư giãn trên mi chuyến hành trình.

Cn SPha Lê Orrefors®

Cn sđược các nghnhân Orrefors® chế tác thcông bng loi pha lê Thy Đin. Món trang sc tuyt mnày là thành quca skết hp tuyt vi gia tay nghchế tác đnh cao cùng công nghhin đi, thhin được nét tinh túy trong phong cách thiết kế đương đi vùng Scandinavia.

HThng Âm Thanh Bowers & Wilkins Đnh Cao

Hthng 15 loa Bowers & Wilkins trdanh, công sut 1.100 watts vi khnăng tái to âm thanh vòm nhà hát đnh cao, mang li nhng phút giây thư giãn đc bit trong sut hành trình.

p GNi Tht

Tm trang trí bng vân góc chó, có nhiu ha tiết theo mu hình đi xng, được ly cm hng tnhng đồ gtinh vi, to ra không gian tinh tế, đc đáo.

ng Dng Điu Khin Xe Qua Smartphone

Vi(Volvo Cars App và eSim tích hp, có thcung cp vtrí đxe, m/ khóa ca và khi đng txa đlàm mát bng điu hòa.ng dng giúp kết ni vi Tng đài htrVolvo On Call 24/7.

Trang Bị
  • Màn hình cảm ứng trung tâm 11,2 inch tích hợp Apple CarPlay & Android Auto
  • Điều hòa không khí 4 vùng riêng biệt
  • Hệ thống lọc không khí Clean Zone, bụi mịn PM 2.5
  • Ghế bọc da Nappa đục lỗ, chỉnh điện với bộ nhớ vị trí cho hàng ghế trước
  • Hệ thống thông gió làm mát lưng và sưởi 4 vị trí ghế riêng biệt
  • Nội thất ốp gỗ Gray Ash
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panoramic tích hợp rèm che nắng điện cảm ứng
  • Tay lái bọc da, 4 chấu, đa chức năng
  • Hệ thống treo khí nén phía sau
  • Mâm đúc hợp kim nhôm 20 inch 10 chấu phay xước, cỡ lốp 255/35 R20
  • Bảng đồng hồ thông số kỹ thuật 12,3 inch sau tay lái
  • Hệ thống âm thanh Bowers & Wilkins 19 loa – 1.410 watts
  • Đèn pha Thor’s Hammer Matrix LED
  • Ứng dụng Volvo Car điều khiển xe bằng điện thoại thông minh
  • Rèm che nắng chỉnh điện dành cho hàng ghế sau

Thông số kỹ thuật

Động cơ xăng

I4 1969 cc Turbocharge

Động cơ điện

145HP (107 kW)

Dẫn động

AWD (4 bánh toàn thời gian)

Công suất cực đại

462 HP (Động cơ xăng + Mô-tơ điện)

Moment xoắn cực đại

700 Nm (Động cơ xăng + Mô-tơ điện)

Thời gian tăng tốc (0-100km/h)

4,8 giây

Hộp số

Tự động 8 cấp Geartronic

Dung tích bình nhiên liệu

60 lít

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Kích thước

5.090 x 1.890 x 1.444 mm

Chiều dài cơ sở

3.061 mm

Thể tích khoang hành lý

461 lít

Khoảng sáng gầm

209 mm

Thông số kỹ thuật

Động cơ xăng

I4 1969 cc Turbocharge

Động cơ điện

145HP (107 kW)

Dẫn động

AWD (4 bánh toàn thời gian)

Công suất cực đại

462 HP (Động cơ xăng + Mô-tơ điện)

Moment xoắn cực đại

700 Nm (Động cơ xăng + Mô-tơ điện)

Thời gian tăng tốc (0-100km/h)

4,8 giây

Hộp số

Tự động 8 cấp Geartronic

Dung tích bình nhiên liệu

60 lít

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Kích thước

5.090 x 1.890 x 1.444 mm

Chiều dài cơ sở

3.061 mm

Thể tích khoang hành lý

461 lít

Khoảng sáng gầm

209 mm

Bảng Giá Lăn Bánh
Giá lăn bánh ở Hà NộiGiá lăn bánh tại tỉnh TP
Giá Niêm Yết2.750.000.0002.750.000.000
Thuế Trước Bạ (10-12%)330.000.000275.000.000
Tiền Biển Số20.000.0002.000.000
Tiền Bảo Hiểm TNDS481.000481.000
Lệ Phí Đăng Kiểm90.00090.000
Phí Đường Bộ (12 tháng)1.560.0001.560.000
Tổng cộng3.102.199.0003.029.199.000

Hệ Thống An Toàn Thông Minh
Hệ thống an toàn chủ độngCitySafety
Hệ thống hỗ trợ lái nâng caoPilot Assist
Hệ thống cảnh báo người láiDriver Alert Control
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đườngLane Keeping Aid
Hệ thống cảnh báo di chuyển cắt ngangCross Traffic Alert
Cảnh báo va chạm phía sauRear Collision Warning
Vô-lăng trợ lực điện theo vận tốcSpeed-Dependent Steering Force
Camera toàn cảnhCamera 360
Hệ thống hỗ trợ xuống dốcHill Descent Control
Kính cường lực nhiều lớpLaminated Glass
Hệ thống hiển thị thông tin trên kính chắn gióHead-Up Display

Liên hệ với chúng tôi

Vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất.